употребле́ние употребление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Dùng, sử dụng, áp dụng, vận dụng, ứng dụngср. упротреблять

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchупотребле́ниеупотребле́ния
Sinh cáchупотребле́нияупотребле́ний
Tặng cáchупотребле́ниюупотребле́ниям
Đối cáchупотребле́ниеупотребле́ния
Công cụ cáchупотребле́ниемупотребле́ниями
Giới cáchупотребле́нииупотребле́ниях

Ví dụ

  • в большом употреблении
    được sử dụng rộng rãi, được dùng nhiều, được thông dụng
  • входить в употребление
    được sử dụng, được đem ra dùng, bắt đầu được thông dụng, trở thành mốt
  • способ употребления
    cách dùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa