употребле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Dùng, sử dụng, áp dụng, vận dụng, ứng dụngср. упротреблять
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | употребле́ние | употребле́ния |
| Sinh cách | употребле́ния | употребле́ний |
| Tặng cách | употребле́нию | употребле́ниям |
| Đối cách | употребле́ние | употребле́ния |
| Công cụ cách | употребле́нием | употребле́ниями |
| Giới cách | употребле́нии | употребле́ниях |
Ví dụ
- в большом употребленииđược sử dụng rộng rãi, được dùng nhiều, được thông dụng
- входить в употреблениеđược sử dụng, được đem ra dùng, bắt đầu được thông dụng, trở thành mốt
- способ употребленияcách dùng