употребля́ть употреблять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dùng, sử dụng
  2. áp dụng, vận dụng, ứng dụngприменять тж.

Chia động từ

Hiện tại
яупотребля́ю
тыупотребля́ешь
он / она / оноупотребля́ет
мыупотребля́ем
выупотребля́ете
ониупотребля́ют
Quá khứ
Giống đựcупотребля́л
Giống cáiупотребля́ла
Giống trungупотребля́ло
Số nhiềuупотребля́ли
Mệnh lệnh
Số ítупотребля́й
Số nhiềuупотребля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngупотребля́ющийупотребля́вший
Bị độngупотребля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từупотребля́яупотребля́в, употреблявши

Ví dụ

  • употреблятьвсе усилия
    dùng (dốc, cố) hết sức, sử dụng (dùng, dốc) toàn lực

Từ liên quan