умудри́вшийся умудрившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã xoay xở được, đã tìm cáchto do something

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумудри́вшийсяумудри́вшеесяумудри́вшаясяумудри́вшиеся
Sinh cáchумудри́вшегосяумудри́вшегосяумудри́вшейсяумудри́вшихся
Tặng cáchумудри́вшемусяумудри́вшемусяумудри́вшейсяумудри́вшимся
Đối cáchумудри́вшегося, умудри́вшийсяумудри́вшеесяумудри́вшуюсяумудри́вшихся, умудри́вшиеся
Công cụ cáchумудри́вшимсяумудри́вшимсяумудри́вшейся, умудри́вшеюсяумудри́вшимися
Giới cáchумудри́вшемсяумудри́вшемсяумудри́вшейсяумудри́вшихся

умудри́ться умудриться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xoay xở được

Chia động từ

Tương lai
яумудрю́сь
тыумудри́шься
он / она / оноумудри́тся
мыумудри́мся
выумудри́тесь
ониумудря́тся
Quá khứ
Giống đựcумудри́лся
Giống cáiумудри́лась
Giống trungумудри́лось
Số nhiềuумудри́лись
Mệnh lệnh
Số ítумудри́сь
Số nhiềuумудри́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умудри́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умудри́вшись, умудря́сь

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa