ухитри́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tìm được cách
- xoay xở được
- tìm cách làm được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ухитрю́сь |
| ты | ухитри́шься |
| он / она / оно | ухитри́тся |
| мы | ухитри́мся |
| вы | ухитри́тесь |
| они | ухитря́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ухитри́лся |
| Giống cái | ухитри́лась |
| Giống trung | ухитри́лось |
| Số nhiều | ухитри́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ухитри́сь |
| Số nhiều | ухитри́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ухитри́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ухитри́вшись, ухитря́сь |