уло́вленный уловленный

tính từ

Nghĩa

  1. bị bắt, bị giữ lại
  2. được nhận ra, được nắm bắta nuance

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуло́вленныйуло́вленноеуло́вленнаяуло́вленные
Sinh cáchуло́вленногоуло́вленногоуло́вленнойуло́вленных
Tặng cáchуло́вленномууло́вленномууло́вленнойуло́вленным
Đối cáchуло́вленного, уло́вленныйуло́вленноеуло́вленнуюуло́вленных, уло́вленные
Công cụ cáchуло́вленнымуло́вленнымуло́вленной, уло́вленноюуло́вленными
Giới cáchуло́вленномуло́вленномуло́вленнойуло́вленных
Dạng ngắnуловленуловленоуловленауловлены

улови́ть уловить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hiểu ra
  2. bắt được, nắm bắt

Chia động từ

Tương lai
яуловлю́
тыуло́вишь
он / она / оноуло́вит
мыуло́вим
выуло́вите
ониуло́вят
Quá khứ
Giống đựcулови́л
Giống cáiулови́ла
Giống trungулови́ло
Số nhiềuулови́ли
Mệnh lệnh
Số ítулови́
Số nhiềuулови́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—улови́вший
Bị động—уло́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—улови́в, уловивши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa