Nghĩa
- nhận thấy, nhận thức, hiểu, nắmзамечать, понимать
- nắm, chộp, vớthông tụcвоспользоватьсяlấy
- Thu nhận, thu được, nghe được, thấy được, nghe thấy, bắt được
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ула́вливаю |
|---|
| ты | ула́вливаешь |
|---|
| он / она / оно | ула́вливает |
|---|
| мы | ула́вливаем |
|---|
| вы | ула́вливаете |
|---|
| они | ула́вливают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ула́вливал |
|---|
| Giống cái | ула́вливала |
|---|
| Giống trung | ула́вливало |
|---|
| Số nhiều | ула́вливали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ула́вливай |
|---|
| Số nhiều | ула́вливайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ула́вливающий | ула́вливавший |
|---|
| Bị động | ула́вливаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ула́вливая | улавливав, улавливавши |
|---|