схвати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mắca cold etc
- đau thắtпричинить боль
- chộp lấyбыстро взять
- túm lấy
- nắm được, hiểua concept
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | схвачу́ |
| ты | схва́тишь |
| он / она / оно | схва́тит |
| мы | схва́тим |
| вы | схва́тите |
| они | схва́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | схвати́л |
| Giống cái | схвати́ла |
| Giống trung | схвати́ло |
| Số nhiều | схвати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | схвати́ |
| Số nhiều | схвати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | схвати́вший |
| Bị động | — | схва́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | схвати́в, схвативши, схватя́ |
