у́лица улица

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. phốчасть населённого пункта
  2. Nơi đầu đường xó chợ, môi trường kém văn hóa
  3. Đường phố, phố, đường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchу́лицау́лицы
Sinh cáchу́лицыу́лиц
Tặng cáchу́лицеу́лицам
Đối cáchу́лицуу́лицы
Công cụ cáchу́лицей, у́лицеюу́лицами
Giới cáchу́лицеу́лицах

Ví dụ

  • будет и на нашей улицае праздник
    погов. — = hết cơn khổ cực đến ngày cam lai, bĩ cực thái lai
  • выгнать кого-л. на улицау
    đuổi ai ra khỏi nhà, tống ai ra ngoài đường, tước nhà cửa, tước phương sinh kế
  • очутиться на улицае
    không nhà ở, vô gia cư, không có phương sinh kế, vô phương sinh kế

Từ liên quan