у́лица
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- phốчасть населённого пункта
- Nơi đầu đường xó chợ, môi trường kém văn hóa
- Đường phố, phố, đường
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́лица | у́лицы |
| Sinh cách | у́лицы | у́лиц |
| Tặng cách | у́лице | у́лицам |
| Đối cách | у́лицу | у́лицы |
| Công cụ cách | у́лицей, у́лицею | у́лицами |
| Giới cách | у́лице | у́лицах |
Ví dụ
- будет и на нашей улицае праздникпогов. — = hết cơn khổ cực đến ngày cam lai, bĩ cực thái lai
- выгнать кого-л. на улицауđuổi ai ra khỏi nhà, tống ai ra ngoài đường, tước nhà cửa, tước phương sinh kế
- очутиться на улицаеkhông nhà ở, vô gia cư, không có phương sinh kế, vô phương sinh kế





