у́личный уличный

tính từ

Nghĩa

  1. lêu lổng, đứng đường, đầu đường xó chợ, đứng đường đứng chợбеспризорный
  2. Đường phố, phố, đường

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́личныйу́личноеу́личнаяу́личные
Sinh cáchу́личногоу́личногоу́личнойу́личных
Tặng cáchу́личномуу́личномуу́личнойу́личным
Đối cáchу́личный, у́личногоу́личноеу́личнуюу́личные, у́личных
Công cụ cáchу́личныму́личныму́личной, у́личноюу́личными
Giới cáchу́личному́личному́личнойу́личных
Dạng ngắnу́личену́личноу́личнау́личны

Ví dụ

  • уличный мальчишка
    thằng bé lêu lổng, đứa bé đứng đường, thằng nhãi ma-cà-bông
  • уличное движение
    [sự] đi lại ngoài đường, giao thông trên đường phố
  • уличный шум
    tiếng ồn trên(ngoài) đường phố