у́личный
tính từ
Nghĩa
- lêu lổng, đứng đường, đầu đường xó chợ, đứng đường đứng chợбеспризорный
- Đường phố, phố, đường
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | у́личный | у́личное | у́личная | у́личные |
| Sinh cách | у́личного | у́личного | у́личной | у́личных |
| Tặng cách | у́личному | у́личному | у́личной | у́личным |
| Đối cách | у́личный, у́личного | у́личное | у́личную | у́личные, у́личных |
| Công cụ cách | у́личным | у́личным | у́личной, у́личною | у́личными |
| Giới cách | у́личном | у́личном | у́личной | у́личных |
| Dạng ngắn | у́личен | у́лично | у́лична | у́личны |
Ví dụ
- уличный мальчишкаthằng bé lêu lổng, đứa bé đứng đường, thằng nhãi ma-cà-bông
- уличное движение[sự] đi lại ngoài đường, giao thông trên đường phố
- уличный шумtiếng ồn trên(ngoài) đường phố
