укрепи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- củng cố, tăng cường
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | укреплю́ |
| ты | укрепи́шь |
| он / она / оно | укрепи́т |
| мы | укрепи́м |
| вы | укрепи́те |
| они | укрепя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | укрепи́л |
| Giống cái | укрепи́ла |
| Giống trung | укрепи́ло |
| Số nhiều | укрепи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | укрепи́ |
| Số nhiều | укрепи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | укрепи́вший |
| Bị động | — | укреплённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | укрепи́в, укрепивши, укрепя́ |