утверди́ть утвердить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phê duyệt, phê chuẩn

Chia động từ

Tương lai
яутвержу́
тыутверди́шь
он / она / оноутверди́т
мыутверди́м
выутверди́те
ониутвердя́т
Quá khứ
Giống đựcутверди́л
Giống cáiутверди́ла
Giống trungутверди́ло
Số nhiềuутверди́ли
Mệnh lệnh
Số ítутверди́
Số nhiềuутверди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—утверди́вший
Bị động—утверждённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—утверди́в, утвердивши

Từ liên quan