Nghĩa
- né tránh, né, tránhотстраняться
- đi lệch, đi chệch, đi saiщтпрежнего пути
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | уклоня́юсь |
|---|
| ты | уклоня́ешься |
|---|
| он / она / оно | уклоня́ется |
|---|
| мы | уклоня́емся |
|---|
| вы | уклоня́етесь |
|---|
| они | уклоня́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уклоня́лся |
|---|
| Giống cái | уклоня́лась |
|---|
| Giống trung | уклоня́лось |
|---|
| Số nhiều | уклоня́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уклоня́йся |
|---|
| Số nhiều | уклоня́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | уклоня́ющийся | уклоня́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | уклоня́ясь | уклонявшись |
|---|
Ví dụ
уклоняться от удара
né tránh đòn
он уклонятьсяяеться встречи со мной
nó tránh gặp tôi, anh ấy lánh gặp mặt tôi, hắn tránh mặt mình
уклоняться от ответственности
trốn tránh trách nhiệm
Từ liên quan
скло́нныйcó khuynh hướng, thiên về, thích; muốn, định hướng về, có ý muốn, có ý địnhукло́нDốc, triền, nghiêng; Khuynh hướng lệch lạc, thiên hướng, khuynh hướng, sai lệch, đi chệchуклоне́ниеđi lệch, đi chệch, đi sai; — trốn tránhуклони́стngười trốn nghĩa vụ quân sự, kẻ trốn lính