укло́н уклон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Dốc, triền, nghiêngđộ
  2. Khuynh hướng lệch lạc, thiên hướng, khuynh hướng, sai lệch, đi chệchsự
  3. khuynh hướng, hướng chuyên mônнаправленность

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchукло́нукло́ны
Sinh cáchукло́наукло́нов
Tặng cáchукло́нуукло́нам
Đối cáchукло́нукло́ны
Công cụ cáchукло́номукло́нами
Giới cáchукло́неукло́нах

Ví dụ

  • идти под уклон
    đi xuống dốc
  • правый уклон
    hữu khuynh, khuynh hữu
  • с техническом уклоном
    [có hướng] chuyên môn về kỹ thuật

Từ liên quan