укло́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dốc, triền, nghiêngđộ
- Khuynh hướng lệch lạc, thiên hướng, khuynh hướng, sai lệch, đi chệchsự
- khuynh hướng, hướng chuyên mônнаправленность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | укло́н | укло́ны |
| Sinh cách | укло́на | укло́нов |
| Tặng cách | укло́ну | укло́нам |
| Đối cách | укло́н | укло́ны |
| Công cụ cách | укло́ном | укло́нами |
| Giới cách | укло́не | укло́нах |
Ví dụ
- идти под уклонđi xuống dốc
- правый уклонhữu khuynh, khuynh hữu
- с техническом уклоном[có hướng] chuyên môn về kỹ thuật