уклоне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- đi lệch, đi chệch, đi saiот прямого пути и т. п.sự
- — trốn tránhот обязонностиsự
- — đi lạc đềот мечтыsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уклоне́ние | уклоне́ния |
| Sinh cách | уклоне́ния | уклоне́ний |
| Tặng cách | уклоне́нию | уклоне́ниям |
| Đối cách | уклоне́ние | уклоне́ния |
| Công cụ cách | уклоне́нием | уклоне́ниями |
| Giới cách | уклоне́нии | уклоне́ниях |
Ví dụ
- уклонение от уплаты налогов[sự] trốn thuế
- уклонение от насения воинской службыsự trốn tránh nghĩa vụ quân sự, trốn quân dịch