у́зкий узкий

tính từ

Nghĩa

  1. chật chội, chật hẹpмесный
  2. chật hẹp, hẹp hòi, thiển cận, hạn chếограниченный
  3. hẹpнеширокий

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́зкийу́зкоеу́зкаяу́зкие
Sinh cáchу́зкогоу́зкогоу́зкойу́зких
Tặng cáchу́зкомуу́зкомуу́зкойу́зким
Đối cáchу́зкий, у́зкогоу́зкоеу́зкуюу́зкие, у́зких
Công cụ cáchу́зкиму́зкиму́зкой, (у́зкою)у́зкими
Giới cáchу́зкому́зкому́зкойу́зких
Dạng ngắnу́зоку́зкоузка́у́зки́
So sánh hơn у́же
So sánh nhất узча́йший

Ví dụ

  • узкий кругозор
    nhãn quang chật hẹp, tầm hiểu biết hạn chế
  • узкий круг знакомый
    ít người quen, phạm vi quen biết hẹp
  • узкая специальность
    nghề chuyên môn hẹp

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh

уж

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. rắn nước

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchу́жужи́
Sinh cáchужа́уже́й
Tặng cáchужу́ужа́м
Đối cáchужа́уже́й
Công cụ cáchужо́мужа́ми
Giới cáchуже́ужа́х