удочери́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhận làm con, nhận nuôi
- nhận làm con gái, nhận nuôi con gáia girl
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | удочерю́ |
| ты | удочери́шь |
| он / она / оно | удочери́т |
| мы | удочери́м |
| вы | удочери́те |
| они | удочеря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удочери́л |
| Giống cái | удочери́ла |
| Giống trung | удочери́ло |
| Số nhiều | удочери́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удочери́ |
| Số nhiều | удочери́м, удочери́мте, удочери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | удочери́вший |
| Bị động | — | удочерённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | удочери́в, удочеривши, удочеря́ |