усынови́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhận làm con nuôi
- nhận làm con
- nhận nuôi bé trai
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | усыновлю́ |
| ты | усынови́шь |
| он / она / оно | усынови́т |
| мы | усынови́м |
| вы | усынови́те |
| они | усыновя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | усынови́л |
| Giống cái | усынови́ла |
| Giống trung | усынови́ло |
| Số nhiều | усынови́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усынови́ |
| Số nhiều | усынови́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | усынови́вший |
| Bị động | — | усыновлённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | усынови́в, усыновивши, усыновя́ |