усыновля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhận... làm con nuôi, nhận... làm con trai
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | усыновля́ю |
| ты | усыновля́ешь |
| он / она / оно | усыновля́ет |
| мы | усыновля́ем |
| вы | усыновля́ете |
| они | усыновля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | усыновля́л |
| Giống cái | усыновля́ла |
| Giống trung | усыновля́ло |
| Số nhiều | усыновля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | усыновля́й |
| Số nhiều | усыновля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | усыновля́ющий | усыновля́вший |
| Bị động | усыновляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | усыновля́я | усыновляв, усыновлявши |