угрю́мый угрюмый

tính từ

Nghĩa

  1. Nhăn nhó, cau có, khó đăm đăm, buồn bực, bực bội

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchугрю́мыйугрю́моеугрю́маяугрю́мые
Sinh cáchугрю́могоугрю́могоугрю́мойугрю́мых
Tặng cáchугрю́момуугрю́момуугрю́мойугрю́мым
Đối cáchугрю́мый, угрю́могоугрю́моеугрю́муюугрю́мые, угрю́мых
Công cụ cáchугрю́мымугрю́мымугрю́мой, (угрю́мою)угрю́мыми
Giới cáchугрю́момугрю́момугрю́мойугрю́мых
Dạng ngắnугрю́мугрю́моугрю́маугрю́мы
So sánh hơn угрю́мее
So sánh nhất угрю́мейший

Ví dụ

  • угрюмый человек
    [con] người cau có
  • угрюмое лицо
    bộ mặt khó đăm đăm (nhăn nhó)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh