угрю́меть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trở nên u ám, trở nên cáu kỉnh, trở nên nghiêm nghị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | угрю́мею |
| ты | угрю́меешь |
| он / она / оно | угрю́меет |
| мы | угрю́меем |
| вы | угрю́меете |
| они | угрю́меют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угрю́мел |
| Giống cái | угрю́мела |
| Giống trung | угрю́мело |
| Số nhiều | угрю́мели |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угрю́мей |
| Số nhiều | угрю́мейте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | угрю́меющий | угрю́мевший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | угрю́мея | угрюмев, угрюмевши |