уго́дный
tính từ
Nghĩa
- vừa ý
- được hoan nghênh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уго́дный | уго́дное | уго́дная | уго́дные |
| Sinh cách | уго́дного | уго́дного | уго́дной | уго́дных |
| Tặng cách | уго́дному | уго́дному | уго́дной | уго́дным |
| Đối cách | уго́дный, уго́дного | уго́дное | уго́дную | уго́дные, уго́дных |
| Công cụ cách | уго́дным | уго́дным | уго́дной, (уго́дною) | уго́дными |
| Giới cách | уго́дном | уго́дном | уго́дной | уго́дных |
| Dạng ngắn | уго́ден | уго́дно | уго́дна | уго́дны |
Từ liên quan
угоди́тьrơi vào, lọt vào, đụng trúng; làm vừa lòng, chiều lòngуго́дникkẻ chiều lòng, người lấy lòng; thánh nhânуго́дноbất kỳ, bất cứ; cầnуго́дничатьnịnh bợ, nịnh hót, nhún nhường, nịnh nọtуго́дностьsự thuận tiện, sự dễ chịu, tiện nghiугожде́ниеsự làm vui lòng, sự thỏa mãn, sự chiều theo ý muốn, sự xoa dịuуго́дническийnịnh bợ, nịnh hót, xu nịnh, nịnh nọtугодливоmột cách sẵn lòng, một cách chiều theo ý muốn, một cách nịnh bợ
