уго́дничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nịnh bợ, nịnh hót, nhún nhường, nịnh nọt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уго́дничаю |
| ты | уго́дничаешь |
| он / она / оно | уго́дничает |
| мы | уго́дничаем |
| вы | уго́дничаете |
| они | уго́дничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уго́дничал |
| Giống cái | уго́дничала |
| Giống trung | уго́дничало |
| Số nhiều | уго́дничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уго́дничай |
| Số nhiều | уго́дничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уго́дничающий | уго́дничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уго́дничая | угодничав, угодничавши |