угоди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rơi vào, lọt vào, đụng trúng
- làm vừa lòng, chiều lòng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | угожу́ |
| ты | угоди́шь |
| он / она / оно | угоди́т |
| мы | угоди́м |
| вы | угоди́те |
| они | угодя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | угоди́л |
| Giống cái | угоди́ла |
| Giống trung | угоди́ло |
| Số nhiều | угоди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | угоди́ |
| Số nhiều | угоди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | угоди́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | угоди́в, угодивши |
