уби́тый
tính từ
Nghĩa
- Bị giết chết, bị giết
- tuyệt vọng, ngã lòng, nản lòng, hết sức phiền muộnподавленный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уби́тый | уби́тое | уби́тая | уби́тые |
| Sinh cách | уби́того | уби́того | уби́той | уби́тых |
| Tặng cách | уби́тому | уби́тому | уби́той | уби́тым |
| Đối cách | уби́тый, уби́того | уби́тое | уби́тую | уби́тые, уби́тых |
| Công cụ cách | уби́тым | уби́тым | уби́той, (уби́тою) | уби́тыми |
| Giới cách | уби́том | уби́том | уби́той | уби́тых |
| Dạng ngắn | уби́т | уби́то | уби́та | уби́ты |
Ví dụ
- убитый горемtuyệt vọng vì đau khổ
- убитый в боюngười tử trận, người chết trận, tử sĩ, chiến sĩ trận vong
- человек убитыйыми1000 người bị thiệt mạng
