Nghĩa
- đã giết, người đã giết, thứ đã giết
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | уби́вший | уби́вшее | уби́вшая | уби́вшие |
|---|
| Sinh cách | уби́вшего | уби́вшего | уби́вшей | уби́вших |
|---|
| Tặng cách | уби́вшему | уби́вшему | уби́вшей | уби́вшим |
|---|
| Đối cách | уби́вшего, уби́вший | уби́вшее | уби́вшую | уби́вших, уби́вшие |
|---|
| Công cụ cách | уби́вшим | уби́вшим | уби́вшей, уби́вшею | уби́вшими |
|---|
| Giới cách | уби́вшем | уби́вшем | уби́вшей | уби́вших |
|---|
уби́ть убить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giếtлишить жизни, умертвить
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | убью́ |
|---|
| ты | убьёшь |
|---|
| он / она / оно | убьёт |
|---|
| мы | убьём |
|---|
| вы | убьёте |
|---|
| они | убью́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уби́л |
|---|
| Giống cái | уби́ла |
|---|
| Giống trung | уби́ло |
|---|
| Số nhiều | уби́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | убе́й |
|---|
| Số nhiều | убе́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | уби́вший |
|---|
| Bị động | — | уби́тый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | уби́в, убивши |
|---|
Từ liên quan
битьđánh bằng gậy; đánh, đậpуби́йствоgiết người; vụ giết ngườiуби́тыйBị giết chết, bị giết; tuyệt vọng, ngã lòng, nản lòng, hết sức phiền muộnуби́йцаKẻ giết người, tên sát nhân, tên hung thủ, thích kháchубива́тьсяdốc sức, bỏ công bỏ sức, nống sức ra làm; rất đau đớn, hết sức phiền muộn, vô cùng sầu nãoуби́йственныйtàn khốc, khốc, khốc liệt, nguy hại; vô cùng tai hại, rất nguy hại, không chịu đượcубие́нныйchết, đã chết; người chếtубиваниеубивающий