убежде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- niềm tin, lòng tin, tín niệmтвёрдое мнение
- thuyết phục, làm cho tin, khuyên nhủ, khuyên dỗдействиеsựср. убеждать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | убежде́ние | убежде́ния |
| Sinh cách | убежде́ния | убежде́ний |
| Tặng cách | убежде́нию | убежде́ниям |
| Đối cách | убежде́ние | убежде́ния |
| Công cụ cách | убежде́нием | убежде́ниями |
| Giới cách | убежде́нии | убежде́ниях |
Ví dụ
- убеждения(мировоззрение) quan điểm, quan niệm, thế giới quan, chính kiến, ý kiến
- политические убежденияchính kiến
- менять свои убежденияthay đổi quan điểm (chính kiến) của mình
