Nghĩa
- giảm bớt, rút bớt, giảm... xuống, giảm, bớtВ, Р
- rút hẹp, làm... hẹp lạiсужать
- rút ngắn, làm... ngắn lạiукарачивать
- sút, sụt, tụt, giảmв Рthông tục
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | убавля́ю |
|---|
| ты | убавля́ешь |
|---|
| он / она / оно | убавля́ет |
|---|
| мы | убавля́ем |
|---|
| вы | убавля́ете |
|---|
| они | убавля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | убавля́л |
|---|
| Giống cái | убавля́ла |
|---|
| Giống trung | убавля́ло |
|---|
| Số nhiều | убавля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | убавля́й |
|---|
| Số nhiều | убавля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | убавля́ющий | убавля́вший |
|---|
| Bị động | убавляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | убавля́я | убавляв, убавлявши |
|---|
Ví dụ
убавлять скорость
giảm [bớt] tốc độ, giảm tốc, giảm ga; убавить шагу — giảm bước
убавлять себе годы
nói bớt (khai sụt) tuổi; нельзя ни убавить, ни прибавить ни слова — khong thêm bớt được chữ nào, rất hoàn mỹ
убавлять в талии
rút hẹp ở thát lưng, thắt hẹp ở eo lưng
Từ đồng nghĩa
уменьша́тьLàm nhỏ bớt, giảm nhỏ, giảm bớt, giảm thiểu, giảm, bớt; rút bớt, hạ thấpуре́затьcắt giảm, thu nhỏсужа́тьthu hẹp, co lại, siết chặt; thu hẹp, siết chặt, thu nhỏредуци́роватьgiảm bớt, rút ngắn