редуци́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- giảm bớt, rút ngắn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | редуци́рую |
| ты | редуци́руешь |
| он / она / оно | редуци́рует |
| мы | редуци́руем |
| вы | редуци́руете |
| они | редуци́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | редуци́ровал |
| Giống cái | редуци́ровала |
| Giống trung | редуци́ровало |
| Số nhiều | редуци́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | редуци́руй |
| Số nhiều | редуци́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | редуцирующий | редуцировавший |
| Bị động | редуцируемый | редуци́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | редуци́руя | редуцировав, редуцировавши |