заты́лок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gáy, chẩm, ót
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заты́лок | заты́лки |
| Sinh cách | заты́лка | заты́лков |
| Tặng cách | заты́лку | заты́лкам |
| Đối cách | заты́лок | заты́лки |
| Công cụ cách | заты́лком | заты́лками |
| Giới cách | заты́лке | заты́лках |
Ví dụ
- почесать затылокgãi gáy
