заты́лок затылок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Gáy, chẩm, ót

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаты́локзаты́лки
Sinh cáchзаты́лказаты́лков
Tặng cáchзаты́лкузаты́лкам
Đối cáchзаты́локзаты́лки
Công cụ cáchзаты́лкомзаты́лками
Giới cáchзаты́лкезаты́лках

Ví dụ

  • почесать затылок
    gãi gáy

Từ liên quan