ту́хлый тухлый

tính từ

Nghĩa

  1. hôiо воде
  2. Thối, ung, ươn, thiu, ủng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchту́хлыйту́хлоету́хлаяту́хлые
Sinh cáchту́хлоготу́хлоготу́хлойту́хлых
Tặng cáchту́хломуту́хломуту́хлойту́хлым
Đối cáchту́хлый, ту́хлоготу́хлоету́хлуюту́хлые, ту́хлых
Công cụ cáchту́хлымту́хлымту́хлой, ту́хлоюту́хлыми
Giới cáchту́хломту́хломту́хлойту́хлых
Dạng ngắnту́хлту́хлотухла́ту́хлы
So sánh hơn тухле́е
So sánh nhất тухле́йший

Ví dụ

  • тухлая рыба
    cá thối, cá ươn
  • тухлые яйца
    trứng ung, trứng thối
  • тухлый запах
    mùi thối (khắm, khăm khắm, thum thủm)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa