ту́хлый
tính từ
Nghĩa
- hôiо воде
- Thối, ung, ươn, thiu, ủng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ту́хлый | ту́хлое | ту́хлая | ту́хлые |
| Sinh cách | ту́хлого | ту́хлого | ту́хлой | ту́хлых |
| Tặng cách | ту́хлому | ту́хлому | ту́хлой | ту́хлым |
| Đối cách | ту́хлый, ту́хлого | ту́хлое | ту́хлую | ту́хлые, ту́хлых |
| Công cụ cách | ту́хлым | ту́хлым | ту́хлой, ту́хлою | ту́хлыми |
| Giới cách | ту́хлом | ту́хлом | ту́хлой | ту́хлых |
| Dạng ngắn | ту́хл | ту́хло | тухла́ | ту́хлы |
So sánh hơn тухле́е
So sánh nhất тухле́йший
Ví dụ
- тухлая рыбаcá thối, cá ươn
- тухлые яйцаtrứng ung, trứng thối
- тухлый запахmùi thối (khắm, khăm khắm, thum thủm)