сгни́вший сгнивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã thối rữa, mục nát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсгни́вшийсгни́вшеесгни́вшаясгни́вшие
Sinh cáchсгни́вшегосгни́вшегосгни́вшейсгни́вших
Tặng cáchсгни́вшемусгни́вшемусгни́вшейсгни́вшим
Đối cáchсгни́вшего, сгни́вшийсгни́вшеесгни́вшуюсгни́вших, сгни́вшие
Công cụ cáchсгни́вшимсгни́вшимсгни́вшей, сгни́вшеюсгни́вшими
Giới cáchсгни́вшемсгни́вшемсгни́вшейсгни́вших

сгнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thối rữa
  2. mục nát, thối rữa

Chia động từ

Tương lai
ясгнию́
тысгниёшь
он / она / оносгниёт
мысгниём
высгниёте
онисгнию́т
Quá khứ
Giống đựcсгни́л
Giống cáiсгнила́
Giống trungсгни́ло
Số nhiềuсгни́ли
Mệnh lệnh
Số ítсгний
Số nhiềuсгнийте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сгни́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сгни́в, сгнивши