сгни́вший
tính từ
Nghĩa
- đã thối rữa, mục nát
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сгни́вший | сгни́вшее | сгни́вшая | сгни́вшие |
| Sinh cách | сгни́вшего | сгни́вшего | сгни́вшей | сгни́вших |
| Tặng cách | сгни́вшему | сгни́вшему | сгни́вшей | сгни́вшим |
| Đối cách | сгни́вшего, сгни́вший | сгни́вшее | сгни́вшую | сгни́вших, сгни́вшие |
| Công cụ cách | сгни́вшим | сгни́вшим | сгни́вшей, сгни́вшею | сгни́вшими |
| Giới cách | сгни́вшем | сгни́вшем | сгни́вшей | сгни́вших |