несве́жий
tính từ
Nghĩa
- bẩn, không sạch, mặc rồiнечистый
- cũthông tụcустарелый
- Không tươi
- không tươi, không tươi tỉnh, không tươi tắn, bơ phờ, ỉuлишённый свежести
- ôi, ung, ươn, hỏngиспорченныйbị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несве́жий | несве́жее | несве́жая | несве́жие |
| Sinh cách | несве́жего | несве́жего | несве́жей | несве́жих |
| Tặng cách | несве́жему | несве́жему | несве́жей | несве́жим |
| Đối cách | несве́жий, несве́жего | несве́жее | несве́жую | несве́жие, несве́жих |
| Công cụ cách | несве́жим | несве́жим | несве́жей, несве́жею | несве́жими |
| Giới cách | несве́жем | несве́жем | несве́жей | несве́жих |
| Dạng ngắn | несве́ж | несве́же | несвежа́ | несве́жи |
Ví dụ
- несвежий номер газетыsố báo cũ
- несвежийее мясоthịt ôi
- несвежая рыбаcá ươn