трудне́йший
tính từ
Nghĩa
- khó nhất, gian nan nhất, phức tạp nhất, vất vả nhất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трудне́йший | трудне́йшее | трудне́йшая | трудне́йшие |
| Sinh cách | трудне́йшего | трудне́йшего | трудне́йшей | трудне́йших |
| Tặng cách | трудне́йшему | трудне́йшему | трудне́йшей | трудне́йшим |
| Đối cách | трудне́йший, трудне́йшего | трудне́йшее | трудне́йшую | трудне́йшие, трудне́йших |
| Công cụ cách | трудне́йшим | трудне́йшим | трудне́йшей, трудне́йшею | трудне́йшими |
| Giới cách | трудне́йшем | трудне́йшем | трудне́йшей | трудне́йших |
| Dạng ngắn | трудне́йш | трудне́йше | трудне́йша | трудне́йши |