треща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể тре́снутьnứt, nẻ, rạn, nứt nẻ, nứt rạn; vỡ raзатреща́тьKêu răng rắc, kêu lách tách, nổ lẹt đẹt
Nghĩa
- lép bép, lách tách, lẹt đẹt, lét đét, đì đẹtоб огнеnổ
- Răng rắc, lách cách, lách tách
- tùng tùng, thì thùngо барабанеkêu
- xạch xạch, ri rỉо кузнечиках и т. п.kêu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | трещу́ |
| ты | трещи́шь |
| он / она / оно | трещи́т |
| мы | трещи́м |
| вы | трещи́те |
| они | треща́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | треща́л |
| Giống cái | треща́ла |
| Giống trung | треща́ло |
| Số nhiều | треща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трещи́ |
| Số nhiều | трещи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | треща́щий | треща́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | треща́ | трещав, трещавши |
Ví dụ
- лёд трещатьитbăng [kêu] răng rắc
