Nghĩa
- nhai nuốt, ăn uống phàm ăn, ăn uống ầm ỹ
- ăn uống phàm ăn, nhai nuốt, ăn uống ồ ạtusually with appetite/greed
- ăn uống, nhai nuốt, ăn uống hết sạch
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | тре́скаю |
|---|
| ты | тре́скаешь |
|---|
| он / она / оно | тре́скает |
|---|
| мы | тре́скаем |
|---|
| вы | тре́скаете |
|---|
| они | тре́скают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | тре́скал |
|---|
| Giống cái | тре́скала |
|---|
| Giống trung | тре́скало |
|---|
| Số nhiều | тре́скали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | тре́скай |
|---|
| Số nhiều | тре́скайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | тре́скающий | тре́скавший |
|---|
| Bị động | трескаемый | тресканный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | тре́ская | трескав, трескавши |
|---|