тре́снуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nứt, nẻ, rạn, nứt nẻ, nứt rạnдать трещинуbị
- vỡ raлопнутьbị
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | тре́сну |
| ты | тре́снешь |
| он / она / оно | тре́снет |
| мы | тре́снем |
| вы | тре́снете |
| они | тре́снут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тре́снул |
| Giống cái | тре́снула |
| Giống trung | тре́снуло |
| Số nhiều | тре́снули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тре́сни |
| Số nhiều | тре́сните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | тре́снувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | тре́снув, тре́снувши |