затреща́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Kêu răng rắc, kêu lách tách, nổ lẹt đẹt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затрещу́ |
| ты | затрещи́шь |
| он / она / оно | затрещи́т |
| мы | затрещи́м |
| вы | затрещи́те |
| они | затреща́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затреща́л |
| Giống cái | затреща́ла |
| Giống trung | затреща́ло |
| Số nhiều | затреща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затрещи́ |
| Số nhiều | затрещи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затреща́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затреща́в, затрещавши |
Ví dụ
- затрещать по всем швамlung lay sắp đổ, tan rã, tan vỡ, tan nát