треща́вший трещавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nổ lách tách, đã răng rắc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтреща́вшийтреща́вшеетреща́вшаятреща́вшие
Sinh cáchтреща́вшеготреща́вшеготреща́вшейтреща́вших
Tặng cáchтреща́вшемутреща́вшемутреща́вшейтреща́вшим
Đối cáchтреща́вшего, треща́вшийтреща́вшеетреща́вшуютреща́вших, треща́вшие
Công cụ cáchтреща́вшимтреща́вшимтреща́вшей, треща́вшеютреща́вшими
Giới cáchтреща́вшемтреща́вшемтреща́вшейтреща́вших

треща́ть трещать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lép bép, lách tách, lẹt đẹt, lét đét, đì đẹtоб огнеnổ
  2. Răng rắc, lách cách, lách tách
  3. tùng tùng, thì thùngо барабанеkêu
  4. xạch xạch, ri rỉо кузнечиках и т. п.kêu

Chia động từ

Hiện tại
ятрещу́
тытрещи́шь
он / она / онотрещи́т
мытрещи́м
вытрещи́те
онитреща́т
Quá khứ
Giống đựcтреща́л
Giống cáiтреща́ла
Giống trungтреща́ло
Số nhiềuтреща́ли
Mệnh lệnh
Số ítтрещи́
Số nhiềuтрещи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтреща́щийтреща́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтреща́трещав, трещавши

Ví dụ

  • лёд трещатьит
    băng [kêu] răng rắc

Từ liên quan