трави́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khắc axitобрабатывать химически
- bắt nạt, quấy rầy
- khắc axit
- đầu độc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | травлю́ |
| ты | тра́вишь |
| он / она / оно | тра́вит |
| мы | тра́вим |
| вы | тра́вите |
| они | тра́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | трави́л |
| Giống cái | трави́ла |
| Giống trung | трави́ло |
| Số nhiều | трави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трави́ |
| Số nhiều | трави́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | травя́щий | трави́вший |
| Bị động | травимый | тра́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | травя́ | травив, травивши |