тра́вля травля

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hãm ahị, truy lùng, truy bắt, truy nãsựперен.
  2. Săn đuổi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтра́влятра́вли
Sinh cáchтра́влитра́вель
Tặng cáchтра́влетра́влям
Đối cáchтра́влютра́вли
Công cụ cáchтра́влейтра́влями
Giới cáchтра́влетра́влях

Từ đồng nghĩa