тра́вля
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hãm ahị, truy lùng, truy bắt, truy nãsựперен.
- Săn đuổi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тра́вля | тра́вли |
| Sinh cách | тра́вли | тра́вель |
| Tặng cách | тра́вле | тра́влям |
| Đối cách | тра́влю | тра́вли |
| Công cụ cách | тра́влей | тра́влями |
| Giới cách | тра́вле | тра́влях |