вы́травить
động từthể hoàn thành
Cặp thể трави́тьkhắc axit; bắt nạt, quấy rầyвытравля́тьkhắc; trừ, diệt, tiêu diệt, diệt trừ, trừ diệt
Nghĩa
- tiêu diệt, trừ khử, tiêu trừ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́травлю |
| ты | вы́травишь |
| он / она / оно | вы́травит |
| мы | вы́травим |
| вы | вы́травите |
| они | вы́травят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́травил |
| Giống cái | вы́травила |
| Giống trung | вы́травило |
| Số nhiều | вы́травили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́трави |
| Số nhiều | вы́травите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́травивший |
| Bị động | — | вы́травленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́травив, вытравивши |