затра́вить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Săn đuổi, săn bắt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затравлю́ |
| ты | затра́вишь |
| он / она / оно | затра́вит |
| мы | затра́вим |
| вы | затра́вите |
| они | затра́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затрави́л |
| Giống cái | затрави́ла |
| Giống trung | затрави́ло |
| Số nhiều | затрави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затрави́ |
| Số nhiều | затрави́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затрави́вший |
| Bị động | — | затра́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затрави́в, затравивши |