торже́ственный
tính từ
Nghĩa
- lễ, hội hèпраздничныйthuộc về
- trịnh trọng, trang trọngоб обещании и т. т. п.
- trọng thể, long trọngпышный, величественный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | торже́ственный | торже́ственное | торже́ственная | торже́ственные |
| Sinh cách | торже́ственного | торже́ственного | торже́ственной | торже́ственных |
| Tặng cách | торже́ственному | торже́ственному | торже́ственной | торже́ственным |
| Đối cách | торже́ственный, торже́ственного | торже́ственное | торже́ственную | торже́ственные, торже́ственных |
| Công cụ cách | торже́ственным | торже́ственным | торже́ственной, (торже́ственною) | торже́ственными |
| Giới cách | торже́ственном | торже́ственном | торже́ственной | торже́ственных |
| Dạng ngắn | торже́ственен, торже́ствен | торже́ственно | торже́ственна | торже́ственны |
Ví dụ
- торжественная клятваlời thề trịnh trọng, lời tuyên thệ trang trọng
- торжественный деньngày trọng thể, ngày lễ
- торжественное заседание[buổi, phiên] họp long trọng, họp trọng thể
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
ва́жныйcó bộ điệu quan trọng, quan dạng, chễm chệ, kiêu hãnh, kiêu ngạo, tự cao, tự phụ; có ý nghĩa lớn, có giá trịсерьёзныйnghiêm túc; đáng gờmофициа́льныйchính thứcпра́здничныйNgày lễ, ngày hội; nhân ngày lễ, nhân ngày hộiсвяще́нныйthiêng liêng; thiêng liêng, thần thánhвели́чественныйOai nghiêm, oai phong, oai vệ, trang trọng, hùng tráng, hùng vĩ, trang nghiêm, lẫm liệt, uy nghiнеруши́мыйKhông phá được, không gì phá nổi, bền vữngвелича́выйOai nghiêm, oai phong, oai vệ, trang trọng, hùng tráng, hùng vĩ, trang nghiêmнапы́щенныйbóng bẩy, hào nhoáng, khoa trương, bay bướm; Bệ vệ, khệnh khạng, quan cách, quan dạngприпо́днятыйcao nhã, trang trọng, trang nhã; phấn khởi, tươi vui, sôi nổi, phấn chấn, rộn ràng, sảng khoáiсия́ющийsáng chói, rực rỡ, rạng rỡ, hớn hở

