торжество́ торжество

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. hân hoan, vui mừng, phấn khởi, tưng bừngрадостьniềm, nỗi, sự
  2. lễ, lễ mừng, hội mừng, lễ kỉ niệm, lễ khánh hạпраднество
  3. toàn thắng, đại thắng, thắng lợi, chiến thắngполная победаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchторжество́торжества́
Sinh cáchторжества́торже́ств
Tặng cáchторжеству́торжества́м
Đối cáchторжество́торжества́
Công cụ cáchторжество́мторжества́ми
Giới cáchторжестве́торжества́х

Ví dụ

  • с торжествоом сказать что-л.
    hân hoan (phấn khởi) nói điều gì
  • семейное торжество
    lễ mừng của gia đình
  • Октябрьские торжествоа
    lễ ( lễ mừng, hội mừng, lễ kỉ niệm) Cách mang thang Mười