торжество́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hân hoan, vui mừng, phấn khởi, tưng bừngрадостьniềm, nỗi, sự
- lễ, lễ mừng, hội mừng, lễ kỉ niệm, lễ khánh hạпраднество
- toàn thắng, đại thắng, thắng lợi, chiến thắngполная победаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | торжество́ | торжества́ |
| Sinh cách | торжества́ | торже́ств |
| Tặng cách | торжеству́ | торжества́м |
| Đối cách | торжество́ | торжества́ |
| Công cụ cách | торжество́м | торжества́ми |
| Giới cách | торжестве́ | торжества́х |
Ví dụ
- с торжествоом сказать что-л.hân hoan (phấn khởi) nói điều gì
- семейное торжествоlễ mừng của gia đình
- Октябрьские торжествоаlễ ( lễ mừng, hội mừng, lễ kỉ niệm) Cách mang thang Mười
