торжествова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mừng, vui mừng, hân hoanВрадоваться
- thắng lợi, chiến thắng, thắngнад Тбрать верх
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | торжеству́ю |
| ты | торжеству́ешь |
| он / она / оно | торжеству́ет |
| мы | торжеству́ем |
| вы | торжеству́ете |
| они | торжеству́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | торжествова́л |
| Giống cái | торжествова́ла |
| Giống trung | торжествова́ло |
| Số nhiều | торжествова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | торжеству́й |
| Số nhiều | торжеству́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | торжеству́ющий | торжествова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | торжеству́я | торжествовавши |
Ví dụ
- торжествовать победуmừng thắng lợi; ca khúc khải hoàn (поэт.)