Nghĩa
- an ủi, mơn trớnутешать
- — giải trí, làm . . . vuithông tụcзабавлять, развлекатьcho
- — làm vui, làm khoái, làm mơn trớnдоставлять удовольствие
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | те́шу |
|---|
| ты | те́шишь |
|---|
| он / она / оно | те́шит |
|---|
| мы | те́шим |
|---|
| вы | те́шите |
|---|
| они | те́шат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | те́шил |
|---|
| Giống cái | те́шила |
|---|
| Giống trung | те́шило |
|---|
| Số nhiều | те́шили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | те́шь |
|---|
| Số nhiều | те́шьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | те́шащий | те́шивший |
|---|
| Bị động | те́шимый | те́шенный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | теша | тешив, тешивши |
|---|
Ví dụ
тешить себя надеждами
tự an ủi (mơn trớn, vuốt ve) mình bằng những hi vọng
тешить взор
làm vui mắt, làm sướng mắt, làm khoái mắt
тешить чьё-л. самолюбие
làm khoái (mơn trớn) lòng tự ái của ai
Từ đồng nghĩa
успока́иватьbắt yên, trấn an, trấn định, làm yên, dỗ dành, vỗ về, vỗ yên, dỗ; làm dịu, làm bớtразвлека́тьgiải trí tiêu khiển, làm... khuây khỏa; làm cho vuiвесели́тьgiải trí, tiêu khiển; làm. . . vuiободря́тьlàm yên tâm, làm yên lòng; Động viên, khích lệ, khuyến khích, làm sảng khoái, làm tươi tỉnh, làm phấn khởiзабавля́тьLàm giải trí, làm tiêu khiển; làm. . . vui, làm. . . buồn cười