те́шенный тешенный

tính từ

Nghĩa

  1. được giải trí, được làm cho vui vẻ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchте́шенныйте́шенноете́шеннаяте́шенные
Sinh cáchте́шенноготе́шенноготе́шеннойте́шенных
Tặng cáchте́шенномуте́шенномуте́шеннойте́шенным
Đối cáchте́шенного, те́шенныйте́шенноете́шеннуюте́шенных, те́шенные
Công cụ cáchте́шеннымте́шеннымте́шенной, те́шенноюте́шенными
Giới cáchте́шенномте́шенномте́шеннойте́шенных
Dạng ngắnтешентешенотешенатешены

те́шить тешить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. an ủi, mơn trớnутешать
  2. — giải trí, làm . . . vuithông tụcзабавлять, развлекатьcho
  3. — làm vui, làm khoái, làm mơn trớnдоставлять удовольствие

Chia động từ

Hiện tại
яте́шу
тыте́шишь
он / она / оноте́шит
мыте́шим
выте́шите
оните́шат
Quá khứ
Giống đựcте́шил
Giống cáiте́шила
Giống trungте́шило
Số nhiềuте́шили
Mệnh lệnh
Số ítте́шь
Số nhiềuте́шьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngте́шащийте́шивший
Bị độngте́шимыйте́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтешатешив, тешивши

Ví dụ

  • тешить себя надеждами
    tự an ủi (mơn trớn, vuốt ve) mình bằng những hi vọng
  • тешить взор
    làm vui mắt, làm sướng mắt, làm khoái mắt
  • тешить чьё-л. самолюбие
    làm khoái (mơn trớn) lòng tự ái của ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa