успока́ивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể успоко́итьtrấn an, làm dịu
Nghĩa
- bắt yên, trấn an, trấn định, làm yên, dỗ dành, vỗ về, vỗ yên, dỗунимать
- làm dịu, làm bớtболь, горе и т. п.
- Làm yên tâm, làm yên lòng
- làm... lắng xuống, làm khuây khỏa, làm... dịu điволнение, подозрение и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | успока́иваю |
| ты | успока́иваешь |
| он / она / оно | успока́ивает |
| мы | успока́иваем |
| вы | успока́иваете |
| они | успока́ивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | успока́ивал |
| Giống cái | успока́ивала |
| Giống trung | успока́ивало |
| Số nhiều | успока́ивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | успока́ивай |
| Số nhiều | успока́ивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | успока́ивающий | успока́ивавший |
| Bị động | успока́иваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | успока́ивая | успокаивав, успокаивавши |
Ví dụ
- это очень успокаиватьаетcái đó làm cho khuây khỏa đi nhiều, việc này giúp ổn định thần kinh rất tốt
