мо́рок
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- bóng tối, màn đêm, sự mù mịtмрак, марево
- ảo tưởng, sự lừa dối, ảo ảnh, sự mơ màng
- bóng tối, hoàng hôn, lúc chạng vạng, sự u ám
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мо́рок | — |
| Sinh cách | мо́рока | — |
| Tặng cách | мо́року | — |
| Đối cách | мо́рок | — |
| Công cụ cách | мо́роком | — |
| Giới cách | мо́роке | — |