темни́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm tối, che giấu
- chơi bài úpиграть втёмную
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | темню́ |
| ты | темни́шь |
| он / она / оно | темни́т |
| мы | темни́м |
| вы | темни́те |
| они | темня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | темни́л |
| Giống cái | темни́ла |
| Giống trung | темни́ло |
| Số nhiều | темни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | темни́ |
| Số nhiều | темни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | темня́щий | темни́вший |
| Bị động | темни́мый | темнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | темня́ | темнив, темнивши |