стемне́ть стемнеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tối trời

Chia động từ

Tương lai
ястемне́ю
тыстемне́ешь
он / она / оностемне́ет
мыстемне́ем
выстемне́ете
онистемне́ют
Quá khứ
Giống đựcстемне́л
Giống cáiстемне́ла
Giống trungстемне́ло
Số nhiềuстемне́ли
Mệnh lệnh
Số ítстемне́й
Số nhiềuстемне́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—стемне́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—стемнев, стемневши